ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đau răng trong tiếng Anh

Đau răng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đau răng (Danh từ)

01

Tình trạng răng bị tổn thương hoặc bị kích thích gây cảm giác khó chịu, nhói hoặc liên tục ở vùng răng.

Toothache — pain, throbbing, or continuous discomfort in a tooth or the area around it, often caused by damage or irritation.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đau răng/

đau răng — toothache (formal) / tooth pain (informal). Danh từ. Đau răng là cảm giác đau nhói hoặc âm ỉ ở một hoặc nhiều răng và vùng lợi xung quanh do sâu răng, nhiễm trùng, tổn thương hoặc nhạy cảm. Dùng dạng chính thức khi trao đổi với bác sĩ, hồ sơ y tế hoặc văn bản; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc mô tả triệu chứng nhanh.

đau răng — toothache (formal) / tooth pain (informal). Danh từ. Đau răng là cảm giác đau nhói hoặc âm ỉ ở một hoặc nhiều răng và vùng lợi xung quanh do sâu răng, nhiễm trùng, tổn thương hoặc nhạy cảm. Dùng dạng chính thức khi trao đổi với bác sĩ, hồ sơ y tế hoặc văn bản; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc mô tả triệu chứng nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.