Dấu sao

Dấu sao(Danh từ)
Ký hiệu hình ngôi sao (*) dùng để ghi chú, đánh dấu hoặc biểu thị một thông tin quan trọng
Asterisk — the star-shaped symbol (*) used to mark notes, highlight important information, or indicate a footnote.
星号
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dấu sao: (formal) star symbol; (informal) asterisk. Danh từ. Dùng để chỉ ký hiệu hình ngôi sao hoặc ký hiệu * dùng trong văn bản, chú thích, xếp hạng hay nhấn mạnh. Thường dùng “star symbol” khi nói về biểu tượng hình học hoặc biểu tượng trang trí trang trọng; dùng “asterisk” khi nói về ký hiệu chú thích, sửa lỗi hoặc trong ngữ cảnh kỹ thuật, tin học và đánh giá không chính thức.
dấu sao: (formal) star symbol; (informal) asterisk. Danh từ. Dùng để chỉ ký hiệu hình ngôi sao hoặc ký hiệu * dùng trong văn bản, chú thích, xếp hạng hay nhấn mạnh. Thường dùng “star symbol” khi nói về biểu tượng hình học hoặc biểu tượng trang trí trang trọng; dùng “asterisk” khi nói về ký hiệu chú thích, sửa lỗi hoặc trong ngữ cảnh kỹ thuật, tin học và đánh giá không chính thức.
