ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dấu sao trong tiếng Anh

Dấu sao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dấu sao(Danh từ)

01

Ký hiệu hình ngôi sao (*) dùng để ghi chú, đánh dấu hoặc biểu thị một thông tin quan trọng

Asterisk — the star-shaped symbol (*) used to mark notes, highlight important information, or indicate a footnote.

星号

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dấu sao/

dấu sao: (formal) star symbol; (informal) asterisk. Danh từ. Dùng để chỉ ký hiệu hình ngôi sao hoặc ký hiệu * dùng trong văn bản, chú thích, xếp hạng hay nhấn mạnh. Thường dùng “star symbol” khi nói về biểu tượng hình học hoặc biểu tượng trang trí trang trọng; dùng “asterisk” khi nói về ký hiệu chú thích, sửa lỗi hoặc trong ngữ cảnh kỹ thuật, tin học và đánh giá không chính thức.

dấu sao: (formal) star symbol; (informal) asterisk. Danh từ. Dùng để chỉ ký hiệu hình ngôi sao hoặc ký hiệu * dùng trong văn bản, chú thích, xếp hạng hay nhấn mạnh. Thường dùng “star symbol” khi nói về biểu tượng hình học hoặc biểu tượng trang trí trang trọng; dùng “asterisk” khi nói về ký hiệu chú thích, sửa lỗi hoặc trong ngữ cảnh kỹ thuật, tin học và đánh giá không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.