ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dấu thăng trong tiếng Anh

Dấu thăng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dấu thăng (Danh từ)

01

Dấu biến âm nâng nửa cung nốt đứng sau (#)

Sharp (the musical symbol '#' that raises a note by one semitone)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dấu thăng/

dấu thăng: (formal) hash sign / pound sign; (informal) hashtag. Danh từ. Dấu ký hiệu (#) dùng để đánh dấu số hiệu, ký hiệu trọng số hoặc gắn từ khóa trên mạng xã hội. Thường dùng chính thức khi chỉ ký hiệu in trên điện thoại, thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật, còn dùng (informal) khi nhắc đến thẻ chủ đề trên mạng xã hội, xu hướng hoặc từ khóa để tìm kiếm/tham gia chủ đề.

dấu thăng: (formal) hash sign / pound sign; (informal) hashtag. Danh từ. Dấu ký hiệu (#) dùng để đánh dấu số hiệu, ký hiệu trọng số hoặc gắn từ khóa trên mạng xã hội. Thường dùng chính thức khi chỉ ký hiệu in trên điện thoại, thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật, còn dùng (informal) khi nhắc đến thẻ chủ đề trên mạng xã hội, xu hướng hoặc từ khóa để tìm kiếm/tham gia chủ đề.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.