Dấu thăng

Dấu thăng (Danh từ)
Dấu biến âm nâng nửa cung nốt đứng sau (#)
Sharp (the musical symbol '#' that raises a note by one semitone)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dấu thăng: (formal) hash sign / pound sign; (informal) hashtag. Danh từ. Dấu ký hiệu (#) dùng để đánh dấu số hiệu, ký hiệu trọng số hoặc gắn từ khóa trên mạng xã hội. Thường dùng chính thức khi chỉ ký hiệu in trên điện thoại, thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật, còn dùng (informal) khi nhắc đến thẻ chủ đề trên mạng xã hội, xu hướng hoặc từ khóa để tìm kiếm/tham gia chủ đề.
dấu thăng: (formal) hash sign / pound sign; (informal) hashtag. Danh từ. Dấu ký hiệu (#) dùng để đánh dấu số hiệu, ký hiệu trọng số hoặc gắn từ khóa trên mạng xã hội. Thường dùng chính thức khi chỉ ký hiệu in trên điện thoại, thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật, còn dùng (informal) khi nhắc đến thẻ chủ đề trên mạng xã hội, xu hướng hoặc từ khóa để tìm kiếm/tham gia chủ đề.
