ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dấu thập phân trong tiếng Anh

Dấu thập phân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dấu thập phân(Danh từ)

01

Ký hiệu dùng để phân chia phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân, thường là một dấu chấm hoặc dấu phẩy.

The symbol used to separate the integer part and the fractional part of a decimal number, usually a dot (.) or a comma (,) — commonly called the decimal point or decimal separator.

小数点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dấu thập phân/

(formal) decimal point; (informal) decimal mark. Danh từ. Dấu thập phân là ký hiệu phân tách phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân. Dùng trong toán, tài chính, khoa học khi ghi số không nguyên. Chọn dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo và tài liệu kỹ thuật; dạng thông dụng có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích nhanh cho người không chuyên.

(formal) decimal point; (informal) decimal mark. Danh từ. Dấu thập phân là ký hiệu phân tách phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân. Dùng trong toán, tài chính, khoa học khi ghi số không nguyên. Chọn dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo và tài liệu kỹ thuật; dạng thông dụng có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích nhanh cho người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.