Dấu thập phân

Dấu thập phân(Danh từ)
Ký hiệu dùng để phân chia phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân, thường là một dấu chấm hoặc dấu phẩy.
The symbol used to separate the integer part and the fractional part of a decimal number, usually a dot (.) or a comma (,) — commonly called the decimal point or decimal separator.
小数点
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) decimal point; (informal) decimal mark. Danh từ. Dấu thập phân là ký hiệu phân tách phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân. Dùng trong toán, tài chính, khoa học khi ghi số không nguyên. Chọn dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo và tài liệu kỹ thuật; dạng thông dụng có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích nhanh cho người không chuyên.
(formal) decimal point; (informal) decimal mark. Danh từ. Dấu thập phân là ký hiệu phân tách phần nguyên và phần thập phân của một số thập phân. Dùng trong toán, tài chính, khoa học khi ghi số không nguyên. Chọn dạng chính thức trong văn bản học thuật, báo cáo và tài liệu kỹ thuật; dạng thông dụng có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích nhanh cho người không chuyên.
