ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dày trong tiếng Anh

Dày

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dày(Tính từ)

01

[vật hình khối] có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất của vật

(of a solid object) having a measurable distance between two opposite faces; not thin — e.g., thick, with a relatively large dimension between its top and bottom or front and back.

厚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác cùng loại

Having a greater thickness than normal or thicker compared with other similar things; not thin (e.g., a thick book, thick fabric).

厚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều yếu tố sát vào nhau

Having many units or parts closely packed together; thick or dense (e.g., a thick book, dense crowd, or thick fabric).

厚,密集的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong một quá trình [nói về yếu tố tinh thần]

Thick, used figuratively to mean plentiful or abundant because accumulated over time (e.g., a thick layer of emotion, a deep/strong feeling built up gradually)

厚,情感积累深厚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dày/

English: thick (formal), dense/closely packed (informal). Tính từ. Dày mô tả vật có bề dày lớn hoặc lớp vật liệu nhiều, chẳng hạn tường, sách, hoặc tóc. Dùng dạng chính thức “thick” khi mô tả thông tin kỹ thuật, kích thước hoặc chất lượng; dùng cách nói thân mật như “dense” hoặc “closely packed” khi miêu tả cảm giác, cấu trúc đặc hoặc khi nói chuyện hàng ngày.

English: thick (formal), dense/closely packed (informal). Tính từ. Dày mô tả vật có bề dày lớn hoặc lớp vật liệu nhiều, chẳng hạn tường, sách, hoặc tóc. Dùng dạng chính thức “thick” khi mô tả thông tin kỹ thuật, kích thước hoặc chất lượng; dùng cách nói thân mật như “dense” hoặc “closely packed” khi miêu tả cảm giác, cấu trúc đặc hoặc khi nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.