ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dấy trong tiếng Anh

Dấy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dấy(Động từ)

01

Nổi dậy hoặc làm cho nổi dậy

To rise up; to cause to rise up (as in rebellion or uprising)

起义

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[trạng thái, cảm xúc] nổi lên và biểu hiện mạnh mẽ

To surface or arise strongly (of a feeling or state); to swell up and show itself powerfully

涌现

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dấy/

dấy: (formal) to arouse, to incite; (informal) to stir up. Động từ chỉ hành động khơi mào cảm xúc, hành động hoặc phong trào, thường theo hướng kích động hoặc làm phát sinh. Nghĩa phổ biến là làm cho một cảm xúc, phản ứng hoặc phong trào bắt đầu hoặc mạnh lên. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật chuyện phiếm.

dấy: (formal) to arouse, to incite; (informal) to stir up. Động từ chỉ hành động khơi mào cảm xúc, hành động hoặc phong trào, thường theo hướng kích động hoặc làm phát sinh. Nghĩa phổ biến là làm cho một cảm xúc, phản ứng hoặc phong trào bắt đầu hoặc mạnh lên. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật chuyện phiếm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.