Dấy

Dấy(Động từ)
Nổi dậy hoặc làm cho nổi dậy
To rise up; to cause to rise up (as in rebellion or uprising)
起义
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[trạng thái, cảm xúc] nổi lên và biểu hiện mạnh mẽ
To surface or arise strongly (of a feeling or state); to swell up and show itself powerfully
涌现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dấy: (formal) to arouse, to incite; (informal) to stir up. Động từ chỉ hành động khơi mào cảm xúc, hành động hoặc phong trào, thường theo hướng kích động hoặc làm phát sinh. Nghĩa phổ biến là làm cho một cảm xúc, phản ứng hoặc phong trào bắt đầu hoặc mạnh lên. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật chuyện phiếm.
dấy: (formal) to arouse, to incite; (informal) to stir up. Động từ chỉ hành động khơi mào cảm xúc, hành động hoặc phong trào, thường theo hướng kích động hoặc làm phát sinh. Nghĩa phổ biến là làm cho một cảm xúc, phản ứng hoặc phong trào bắt đầu hoặc mạnh lên. Dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc tường thuật chuyện phiếm.
