ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đẫy đà trong tiếng Anh

Đẫy đà

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đẫy đà(Tính từ)

01

[người] to béo, mập mạp

Plump; pleasantly round and slightly fat (used to describe a person as healthy-looking and a bit chubby)

丰满

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đẫy đà/

English translation: (formal) plump; (informal) curvy. Tính từ. Đẫy đà diễn tả vóc dáng đầy đặn, mập mạp một cách quyến rũ hoặc khoẻ khoắn, thường chỉ người phụ nữ hoặc thân hình. Dùng (formal) để mô tả lịch sự, văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) khi nói thân mật, tán dương vẻ gợi cảm hoặc khi dùng trong giao tiếp gần gũi.

English translation: (formal) plump; (informal) curvy. Tính từ. Đẫy đà diễn tả vóc dáng đầy đặn, mập mạp một cách quyến rũ hoặc khoẻ khoắn, thường chỉ người phụ nữ hoặc thân hình. Dùng (formal) để mô tả lịch sự, văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) khi nói thân mật, tán dương vẻ gợi cảm hoặc khi dùng trong giao tiếp gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.