ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dày dày trong tiếng Anh

Dày dày

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dày dày(Tính từ)

01

Đầy đặn, bề thế

Plump; full-bodied; solid and substantial in appearance (suggesting a well-filled, sturdy look)

丰满

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dày dày/

dày dày: (informal) thick; (formal) dense. Tính từ miêu tả vật có độ dày lớn hoặc chất liệu dày, lớp phủ nhiều; cũng dùng cho không gian, lớp, hoặc cảm giác “dày đặc”. Nghĩa phổ biến là chỉ bề dày hoặc mật độ cao. Dùng dạng chính thức khi cần văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc học thuật; dùng

dày dày: (informal) thick; (formal) dense. Tính từ miêu tả vật có độ dày lớn hoặc chất liệu dày, lớp phủ nhiều; cũng dùng cho không gian, lớp, hoặc cảm giác “dày đặc”. Nghĩa phổ biến là chỉ bề dày hoặc mật độ cao. Dùng dạng chính thức khi cần văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc học thuật; dùng

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.