Dày dày

Dày dày(Tính từ)
Đầy đặn, bề thế
Plump; full-bodied; solid and substantial in appearance (suggesting a well-filled, sturdy look)
丰满
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dày dày: (informal) thick; (formal) dense. Tính từ miêu tả vật có độ dày lớn hoặc chất liệu dày, lớp phủ nhiều; cũng dùng cho không gian, lớp, hoặc cảm giác “dày đặc”. Nghĩa phổ biến là chỉ bề dày hoặc mật độ cao. Dùng dạng chính thức khi cần văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc học thuật; dùng
dày dày: (informal) thick; (formal) dense. Tính từ miêu tả vật có độ dày lớn hoặc chất liệu dày, lớp phủ nhiều; cũng dùng cho không gian, lớp, hoặc cảm giác “dày đặc”. Nghĩa phổ biến là chỉ bề dày hoặc mật độ cao. Dùng dạng chính thức khi cần văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc học thuật; dùng
