ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đây đẩy trong tiếng Anh

Đây đẩy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đây đẩy(Động từ)

01

Từ gợi tả điệu bộ, cử chỉ, lời nói tỏ ra kiên quyết không chịu, không nhận

A verb phrase meaning to show, by gesture, action, or words, a firm refusal or unwillingness to accept something (e.g., to refuse stubbornly or to push back against something)

拒绝,坚决不接受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đây đẩy/

đây đẩy: (formal) "here push"; (informal) "push here". Hai từ là cụm động từ, dùng để chỉ hành động ấn hoặc đẩy vật tại vị trí này. Động từ chỉ thao tác vật lý: dùng khi hướng dẫn ai đó thao tác máy móc, mở cửa, hoặc di chuyển đồ vật. Dùng dạng formal khi viết hướng dẫn chính thức, còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ dẫn nhanh, thân mật.

đây đẩy: (formal) "here push"; (informal) "push here". Hai từ là cụm động từ, dùng để chỉ hành động ấn hoặc đẩy vật tại vị trí này. Động từ chỉ thao tác vật lý: dùng khi hướng dẫn ai đó thao tác máy móc, mở cửa, hoặc di chuyển đồ vật. Dùng dạng formal khi viết hướng dẫn chính thức, còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ dẫn nhanh, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.