Đay nghiến

Đay nghiến (Động từ)
Nói đi nói lại thiếu sót hay khuyết điểm của người khác với giọng chì chiết, nhằm làm cho người ta phải khổ tâm
To repeatedly criticize or scold someone for their faults or mistakes in a harsh, nagging way, with the intent of making them feel troubled or ashamed
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) grind one’s teeth; (informal) gnash one’s teeth. Tính từ/động từ: đay nghiến diễn tả hành động nghiến răng mạnh do đau, giận hoặc căng thẳng. Được dùng khi mô tả người đang siết chặt răng hoặc phản ứng dữ dội về cảm xúc hoặc đau đớn. Dùng dạng trang trọng khi viết mô tả y tế, báo chí; dạng thân mật khi kể chuyện, tả cảm xúc trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) grind one’s teeth; (informal) gnash one’s teeth. Tính từ/động từ: đay nghiến diễn tả hành động nghiến răng mạnh do đau, giận hoặc căng thẳng. Được dùng khi mô tả người đang siết chặt răng hoặc phản ứng dữ dội về cảm xúc hoặc đau đớn. Dùng dạng trang trọng khi viết mô tả y tế, báo chí; dạng thân mật khi kể chuyện, tả cảm xúc trong giao tiếp hàng ngày.
