Đầy nước

Đầy nước (Tính từ)
Có rất nhiều nước, nước lấp đầy bên trong hoặc bên trên vật chứa, mặt phẳng
Filled with water; containing a lot of water (e.g., a container, surface, or area that is full or covered with water)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) waterlogged; (informal) flooded. Tính từ. Đầy nước: trạng thái chứa nhiều nước đến mức làm ướt, ngập hoặc làm mất chức năng bình thường. Dùng chữ (formal) trong văn viết, báo cáo, kỹ thuật hoặc mô tả hiện tượng tự nhiên; dùng chữ (informal) khi nói chuyện hàng ngày về ngập nhà, vật dụng bị ướt hoặc tình huống sinh hoạt.
(formal) waterlogged; (informal) flooded. Tính từ. Đầy nước: trạng thái chứa nhiều nước đến mức làm ướt, ngập hoặc làm mất chức năng bình thường. Dùng chữ (formal) trong văn viết, báo cáo, kỹ thuật hoặc mô tả hiện tượng tự nhiên; dùng chữ (informal) khi nói chuyện hàng ngày về ngập nhà, vật dụng bị ướt hoặc tình huống sinh hoạt.
