Đề cập

Đề cập(Động từ)
Nói đến, đưa ra để được chú ý xem xét, thảo luận
To mention or bring up (something) for attention, consideration, or discussion
提到
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mention, refer to; (informal) bring up. Động từ: đề cập chỉ hành động nêu tên, trình bày hoặc nói đến một vấn đề, người hoặc ý tưởng một cách ngắn gọn. Thường dùng trong văn viết, báo chí, báo cáo hoặc thuyết trình khi cần lập luận súc tích; dùng dạng informal “bring up” trong giao tiếp thân mật, trò chuyện hàng ngày khi nói nhẹ nhàng hoặc khởi xướng chủ đề.
(formal) mention, refer to; (informal) bring up. Động từ: đề cập chỉ hành động nêu tên, trình bày hoặc nói đến một vấn đề, người hoặc ý tưởng một cách ngắn gọn. Thường dùng trong văn viết, báo chí, báo cáo hoặc thuyết trình khi cần lập luận súc tích; dùng dạng informal “bring up” trong giao tiếp thân mật, trò chuyện hàng ngày khi nói nhẹ nhàng hoặc khởi xướng chủ đề.
