ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dễ chịu trong tiếng Anh

Dễ chịu

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dễ chịu(Tính từ)

01

Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác êm dịu, thoải mái

Pleasant; giving a feeling of comfort or relaxation

舒适

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dễ chịu/

(formal) comfortable, pleasant; (informal) nice. Tính từ. Dễ chịu: miêu tả cảm giác thoải mái, không khó chịu về thể chất hoặc tinh thần, hoặc môi trường dễ dàng chấp nhận. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả không gian, sản phẩm hoặc sức khỏe; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để khen người, đồ vật hoặc tình huống; tránh lạm dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên môn.

(formal) comfortable, pleasant; (informal) nice. Tính từ. Dễ chịu: miêu tả cảm giác thoải mái, không khó chịu về thể chất hoặc tinh thần, hoặc môi trường dễ dàng chấp nhận. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả không gian, sản phẩm hoặc sức khỏe; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để khen người, đồ vật hoặc tình huống; tránh lạm dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.