Dê già

Dê già(Danh từ)
Lão già đa dâm
An old man who is lecherous or sexually aggressive (a lecher; a dirty old man)
好色的老头
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dê già: goat (formal), old goat (informal). Danh từ. Dùng để chỉ con dê đã lớn tuổi hoặc già, thường có râu, sừng mòn, sức khỏe giảm. Nghĩa bóng (informal) chỉ người lớn tuổi, cứng đầu hoặc lẳng lơ. Dùng từ formal khi nói về động vật trong ngữ cảnh nông nghiệp, thú y; dùng nghĩa informal khi nói thân mật hoặc mỉa mai về người, tránh dùng trong văn trang trọng.
dê già: goat (formal), old goat (informal). Danh từ. Dùng để chỉ con dê đã lớn tuổi hoặc già, thường có râu, sừng mòn, sức khỏe giảm. Nghĩa bóng (informal) chỉ người lớn tuổi, cứng đầu hoặc lẳng lơ. Dùng từ formal khi nói về động vật trong ngữ cảnh nông nghiệp, thú y; dùng nghĩa informal khi nói thân mật hoặc mỉa mai về người, tránh dùng trong văn trang trọng.
