ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dê già trong tiếng Anh

Dê già

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dê già(Danh từ)

01

Lão già đa dâm

An old man who is lecherous or sexually aggressive (a lecher; a dirty old man)

好色的老头

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dê già/

dê già: goat (formal), old goat (informal). Danh từ. Dùng để chỉ con dê đã lớn tuổi hoặc già, thường có râu, sừng mòn, sức khỏe giảm. Nghĩa bóng (informal) chỉ người lớn tuổi, cứng đầu hoặc lẳng lơ. Dùng từ formal khi nói về động vật trong ngữ cảnh nông nghiệp, thú y; dùng nghĩa informal khi nói thân mật hoặc mỉa mai về người, tránh dùng trong văn trang trọng.

dê già: goat (formal), old goat (informal). Danh từ. Dùng để chỉ con dê đã lớn tuổi hoặc già, thường có râu, sừng mòn, sức khỏe giảm. Nghĩa bóng (informal) chỉ người lớn tuổi, cứng đầu hoặc lẳng lơ. Dùng từ formal khi nói về động vật trong ngữ cảnh nông nghiệp, thú y; dùng nghĩa informal khi nói thân mật hoặc mỉa mai về người, tránh dùng trong văn trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.