Đẻ muộn

Đẻ muộn(Cụm từ)
Việc sinh con muộn hơn so với độ tuổi sinh sản phổ biến hoặc mong đợi; thường chỉ trạng thái có thai và sinh con khi người mẹ đã lớn tuổi hơn bình thường.
Having a child later than the typical or expected childbearing age; the state of becoming pregnant or giving birth when the mother is older than usual (often called "late childbirth" or "delayed childbirth").
晚育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) late childbirth / delayed childbirth; (informal) sinh muộn. Tính từ: thường dùng mô tả phụ nữ sinh con ở tuổi muộn hơn bình thường. Đẻ muộn chỉ trạng thái sinh con sau độ tuổi phổ biến (ví dụ do sự nghiệp, sức khỏe hoặc lựa chọn cá nhân). Dùng từ chính thức khi viết báo, y tế; dùng dạng nói chuyện thân mật (sinh muộn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn nhẹ nhàng, không trang trọng.
(formal) late childbirth / delayed childbirth; (informal) sinh muộn. Tính từ: thường dùng mô tả phụ nữ sinh con ở tuổi muộn hơn bình thường. Đẻ muộn chỉ trạng thái sinh con sau độ tuổi phổ biến (ví dụ do sự nghiệp, sức khỏe hoặc lựa chọn cá nhân). Dùng từ chính thức khi viết báo, y tế; dùng dạng nói chuyện thân mật (sinh muộn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn nhẹ nhàng, không trang trọng.
