ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đẻ muộn trong tiếng Anh

Đẻ muộn

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đẻ muộn(Cụm từ)

01

Việc sinh con muộn hơn so với độ tuổi sinh sản phổ biến hoặc mong đợi; thường chỉ trạng thái có thai và sinh con khi người mẹ đã lớn tuổi hơn bình thường.

Having a child later than the typical or expected childbearing age; the state of becoming pregnant or giving birth when the mother is older than usual (often called "late childbirth" or "delayed childbirth").

晚育

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đẻ muộn/

(formal) late childbirth / delayed childbirth; (informal) sinh muộn. Tính từ: thường dùng mô tả phụ nữ sinh con ở tuổi muộn hơn bình thường. Đẻ muộn chỉ trạng thái sinh con sau độ tuổi phổ biến (ví dụ do sự nghiệp, sức khỏe hoặc lựa chọn cá nhân). Dùng từ chính thức khi viết báo, y tế; dùng dạng nói chuyện thân mật (sinh muộn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn nhẹ nhàng, không trang trọng.

(formal) late childbirth / delayed childbirth; (informal) sinh muộn. Tính từ: thường dùng mô tả phụ nữ sinh con ở tuổi muộn hơn bình thường. Đẻ muộn chỉ trạng thái sinh con sau độ tuổi phổ biến (ví dụ do sự nghiệp, sức khỏe hoặc lựa chọn cá nhân). Dùng từ chính thức khi viết báo, y tế; dùng dạng nói chuyện thân mật (sinh muộn) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn nhẹ nhàng, không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.