ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đề phòng trong tiếng Anh

Đề phòng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đề phòng(Động từ)

01

Chuẩn bị trước các phương án để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra

To take precautions or make preparations in advance to be ready to deal with, prevent, or reduce possible harm or problems

预防

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đề phòng/

(formal) to be cautious; (informal) to be on guard. Từ loại: cụm động từ. Đề phòng: động từ chỉ hành động cảnh giác, chuẩn bị để tránh rủi ro hoặc nguy hiểm. Dùng trong văn viết, thông báo an toàn hoặc lời khuyên chính thức khi muốn nhấn mạnh biện pháp phòng ngừa; dùng dạng thân mật (to be on guard) trong hội thoại khi tả trạng thái cảnh giác của cá nhân hoặc nhóm.

(formal) to be cautious; (informal) to be on guard. Từ loại: cụm động từ. Đề phòng: động từ chỉ hành động cảnh giác, chuẩn bị để tránh rủi ro hoặc nguy hiểm. Dùng trong văn viết, thông báo an toàn hoặc lời khuyên chính thức khi muốn nhấn mạnh biện pháp phòng ngừa; dùng dạng thân mật (to be on guard) trong hội thoại khi tả trạng thái cảnh giác của cá nhân hoặc nhóm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.