Đề xướng

Đề xướng (Động từ)
Nêu ra đầu tiên và phổ biến, vận động mọi người làm theo
To propose or put forward an idea or plan for the first time and actively promote it so others adopt it
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(propose) (formal) — (suggest) (informal). Đề xướng: động từ chỉ hành động đề xuất, đưa ra ý kiến, phương án hoặc chủ trương để người khác xem xét và thực hiện. Thường dùng trong văn viết, công văn, báo cáo khi cần trang trọng; còn “propose” hay “suggest” (informal) dùng trong giao tiếp hàng ngày, thảo luận nhóm hoặc khi trình bày ý tưởng không chính thức.
(propose) (formal) — (suggest) (informal). Đề xướng: động từ chỉ hành động đề xuất, đưa ra ý kiến, phương án hoặc chủ trương để người khác xem xét và thực hiện. Thường dùng trong văn viết, công văn, báo cáo khi cần trang trọng; còn “propose” hay “suggest” (informal) dùng trong giao tiếp hàng ngày, thảo luận nhóm hoặc khi trình bày ý tưởng không chính thức.
