Để ý đến

Để ý đến(Động từ)
Quan sát, chú ý theo dõi điều gì đó
To notice, to pay attention to something
注意,关注某事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chú ý, quan tâm đến một vấn đề, sự vật, sự việc nào đó.
To notice or pay attention to something or someone.
注意或关心某事或某人。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Để ý đến" là động từ trong tiếng Việt, có nghĩa chính là "to pay attention to" (formal) và "to notice" (informal) trong tiếng Anh. Cụm từ này dùng để diễn tả hành động tập trung quan sát hoặc chú ý đến một sự vật, sự việc nào đó. Trong các tình huống trang trọng hoặc khi muốn biểu đạt sự chú ý một cách nghiêm túc, nên dùng nghĩa formal. Khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường, có thể dùng nghĩa informal.
"Để ý đến" là động từ trong tiếng Việt, có nghĩa chính là "to pay attention to" (formal) và "to notice" (informal) trong tiếng Anh. Cụm từ này dùng để diễn tả hành động tập trung quan sát hoặc chú ý đến một sự vật, sự việc nào đó. Trong các tình huống trang trọng hoặc khi muốn biểu đạt sự chú ý một cách nghiêm túc, nên dùng nghĩa formal. Khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường, có thể dùng nghĩa informal.
