Dện

Dện(Danh từ)
Nhện
Spider
蜘蛛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dện: không có nghĩa chuẩn trong tiếng Việt phổ thông; có thể là biến thể sai chính tả của “diện” hoặc từ địa phương. (formal) possible reading: “diện” (face, surface) (informal) none. Từ này không phải một mục từ tiêu chuẩn; nếu ý là “diện” thì danh từ chỉ mặt, bề mặt hoặc phạm vi, hoặc động từ chỉ tiếp xúc/gặp gỡ. Dùng từ chuẩn “diện” trong văn viết; tránh “dện” trừ khi trích dẫn phát âm địa phương.
dện: không có nghĩa chuẩn trong tiếng Việt phổ thông; có thể là biến thể sai chính tả của “diện” hoặc từ địa phương. (formal) possible reading: “diện” (face, surface) (informal) none. Từ này không phải một mục từ tiêu chuẩn; nếu ý là “diện” thì danh từ chỉ mặt, bề mặt hoặc phạm vi, hoặc động từ chỉ tiếp xúc/gặp gỡ. Dùng từ chuẩn “diện” trong văn viết; tránh “dện” trừ khi trích dẫn phát âm địa phương.
