ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đến đây trong tiếng Anh

Đến đây

Động từCụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đến đây(Động từ)

01

Tới vị trí, địa điểm này; di chuyển tới đây

Come here — move or go to this place or position (used to ask or tell someone to approach the speaker’s location).

到这里

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đến đây(Cụm từ)

01

Trong trường hợp này, ở đoạn này (trong câu chuyện, bài viết...)

In this part (of the story or text); at this point (in the story or discussion)

在这部分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đến đây/

“đến đây” — English: (formal) arrive here; (informal) come here. Cụm từ liên từ/động từ chỉ hành động di chuyển hoặc kết thúc thời gian, thường nghĩa là tới vị trí hiện tại hoặc tới giai đoạn này. Dùng trong ngữ cảnh thông báo vị trí, mời ai tới chỗ mình hoặc tóm tắt rằng vấn đề đã đạt tới điểm hiện tại. Chọn formal cho văn viết, trang trọng; informal cho giao tiếp hàng ngày, thân mật.

“đến đây” — English: (formal) arrive here; (informal) come here. Cụm từ liên từ/động từ chỉ hành động di chuyển hoặc kết thúc thời gian, thường nghĩa là tới vị trí hiện tại hoặc tới giai đoạn này. Dùng trong ngữ cảnh thông báo vị trí, mời ai tới chỗ mình hoặc tóm tắt rằng vấn đề đã đạt tới điểm hiện tại. Chọn formal cho văn viết, trang trọng; informal cho giao tiếp hàng ngày, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.