Đến đây

Đến đây(Động từ)
Tới vị trí, địa điểm này; di chuyển tới đây
Come here — move or go to this place or position (used to ask or tell someone to approach the speaker’s location).
到这里
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đến đây(Cụm từ)
Trong trường hợp này, ở đoạn này (trong câu chuyện, bài viết...)
In this part (of the story or text); at this point (in the story or discussion)
在这部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
“đến đây” — English: (formal) arrive here; (informal) come here. Cụm từ liên từ/động từ chỉ hành động di chuyển hoặc kết thúc thời gian, thường nghĩa là tới vị trí hiện tại hoặc tới giai đoạn này. Dùng trong ngữ cảnh thông báo vị trí, mời ai tới chỗ mình hoặc tóm tắt rằng vấn đề đã đạt tới điểm hiện tại. Chọn formal cho văn viết, trang trọng; informal cho giao tiếp hàng ngày, thân mật.
“đến đây” — English: (formal) arrive here; (informal) come here. Cụm từ liên từ/động từ chỉ hành động di chuyển hoặc kết thúc thời gian, thường nghĩa là tới vị trí hiện tại hoặc tới giai đoạn này. Dùng trong ngữ cảnh thông báo vị trí, mời ai tới chỗ mình hoặc tóm tắt rằng vấn đề đã đạt tới điểm hiện tại. Chọn formal cho văn viết, trang trọng; informal cho giao tiếp hàng ngày, thân mật.
