ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đến hay trong tiếng Anh

Đến hay

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đến hay (Trạng từ)

01

Rất hay

Very good; excellent (used to say something is really great)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đến hay/

đến hay: (formal) “to come or whether” / (informal) tương đương không cố định; cụm từ trong tiếng Việt kết hợp 'đến' và 'hay' thường dùng trong câu hỏi hoặc lựa chọn. Cụm từ không phải từ đơn, chức năng ngôn ngữ là liên kết/đặt câu hỏi (không phải danh từ riêng). Nghĩa phổ biến: dùng để nối hai khả năng hoặc hỏi về sự kiện sắp xảy ra. Dùng trang trọng khi hỏi lịch sự, dùng thân mật trong hội thoại thông thường.

đến hay: (formal) “to come or whether” / (informal) tương đương không cố định; cụm từ trong tiếng Việt kết hợp 'đến' và 'hay' thường dùng trong câu hỏi hoặc lựa chọn. Cụm từ không phải từ đơn, chức năng ngôn ngữ là liên kết/đặt câu hỏi (không phải danh từ riêng). Nghĩa phổ biến: dùng để nối hai khả năng hoặc hỏi về sự kiện sắp xảy ra. Dùng trang trọng khi hỏi lịch sự, dùng thân mật trong hội thoại thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.