Đến sau

Đến sau(Động từ)
Tới sau người khác về thời gian hoặc thứ tự.
To arrive/come after someone else (in time or order)
在别人之后到达
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) "arrive later"; (informal) "come after". Cụm từ: động từ cụm. "đến sau" chỉ hành động đến nơi muộn hơn người hoặc sự kiện khác, xảy ra sau một thời điểm đã định hoặc so với một đối tượng tham chiếu. Dùng dạng formal khi viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự; dùng informal trong hội thoại thân mật, tường thuật nhanh hoặc khi nhấn mạnh việc đến không đúng lúc.
(formal) "arrive later"; (informal) "come after". Cụm từ: động từ cụm. "đến sau" chỉ hành động đến nơi muộn hơn người hoặc sự kiện khác, xảy ra sau một thời điểm đã định hoặc so với một đối tượng tham chiếu. Dùng dạng formal khi viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự; dùng informal trong hội thoại thân mật, tường thuật nhanh hoặc khi nhấn mạnh việc đến không đúng lúc.
