Đen thui

Đen thui (Tính từ)
Đen đến mức như bị cháy thui
Very black, as if burned; pitch-black (e.g., blackened from burning)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) black; (informal) pitch-black. Tính từ. Đen thui mô tả màu đen rất đậm, không có ánh sáng hoặc bóng tối che phủ hoàn toàn, thường dùng để miêu tả vật, cảnh hoặc màu da rất tối. Dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày để nhấn mạnh mức độ tối hoặc thiếu ánh sáng, có sắc thái cảm xúc mạnh hơn.
(formal) black; (informal) pitch-black. Tính từ. Đen thui mô tả màu đen rất đậm, không có ánh sáng hoặc bóng tối che phủ hoàn toàn, thường dùng để miêu tả vật, cảnh hoặc màu da rất tối. Dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) trong lời nói hàng ngày để nhấn mạnh mức độ tối hoặc thiếu ánh sáng, có sắc thái cảm xúc mạnh hơn.
