Đen trắng

Đen trắng(Tính từ)
Hai màu: đen, trắng
Black and white (having two colors: black and white)
黑白
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) black and white; (informal) B/W. Tính từ/thuộc ngôn ngữ mô tả màu sắc hoặc tông màu chỉ hai sắc đen và trắng. Nghĩa thông dụng: vật, ảnh hoặc thiết kế không có màu, chỉ có đen và trắng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc nghệ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp nhanh, tin nhắn hoặc ghi nhãn ngắn gọn.
(formal) black and white; (informal) B/W. Tính từ/thuộc ngôn ngữ mô tả màu sắc hoặc tông màu chỉ hai sắc đen và trắng. Nghĩa thông dụng: vật, ảnh hoặc thiết kế không có màu, chỉ có đen và trắng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, mô tả kỹ thuật hoặc nghệ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp nhanh, tin nhắn hoặc ghi nhãn ngắn gọn.
