ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đến trường trong tiếng Anh

Đến trường

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đến trường(Động từ)

01

Đi tới nơi có trường học để học tập hoặc làm việc tại đó

To go to a school or educational institution to attend classes, study, or work there (e.g., a student going to school).

去学校上课

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đến trường/

đến trường — (formal) to go to school; (informal) go to class. Cụm từ, động từ cụm chỉ hành động di chuyển tới nơi học tập (đi học). Dùng ở ngữ cảnh hàng ngày khi nói về việc tới trường học, học sinh, sinh viên hoặc phụ huynh thông báo lịch trình. Chọn hình thức formal trong văn viết, thông tin chính thức hoặc báo cáo; informal phù hợp giao tiếp thân mật, nói chuyện nhanh hàng ngày.

đến trường — (formal) to go to school; (informal) go to class. Cụm từ, động từ cụm chỉ hành động di chuyển tới nơi học tập (đi học). Dùng ở ngữ cảnh hàng ngày khi nói về việc tới trường học, học sinh, sinh viên hoặc phụ huynh thông báo lịch trình. Chọn hình thức formal trong văn viết, thông tin chính thức hoặc báo cáo; informal phù hợp giao tiếp thân mật, nói chuyện nhanh hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.