ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đèo bòng trong tiếng Anh

Đèo bòng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đèo bòng(Động từ)

01

Mang lấy vào mình cái làm cho vương vấn, bận bịu thêm [thường nói về tình cảm yêu đương]

To carry or hold onto feelings of attachment or lingering affection (often used about romantic feelings), e.g., to keep someone’s love or hurt in your heart and remain emotionally occupied by it.

怀念

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đèo bòng/

(formal) to carry on one's back / (informal) to give someone a ride. Từ loại: động từ. Đèo bòng chỉ hành động cõng, vác người hoặc đồ vật trên lưng, hoặc chở ai đó bằng cách đỡ, ôm; trong vùng miền có thể dùng để chỉ cho ai đi nhờ. Dùng hình thức formal khi dịch sang văn viết, thông tin chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả hành động giúp đỡ, cho đi nhờ trong đời sống hàng ngày.

(formal) to carry on one's back / (informal) to give someone a ride. Từ loại: động từ. Đèo bòng chỉ hành động cõng, vác người hoặc đồ vật trên lưng, hoặc chở ai đó bằng cách đỡ, ôm; trong vùng miền có thể dùng để chỉ cho ai đi nhờ. Dùng hình thức formal khi dịch sang văn viết, thông tin chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả hành động giúp đỡ, cho đi nhờ trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.