Đèo bòng

Đèo bòng(Động từ)
Mang lấy vào mình cái làm cho vương vấn, bận bịu thêm [thường nói về tình cảm yêu đương]
To carry or hold onto feelings of attachment or lingering affection (often used about romantic feelings), e.g., to keep someone’s love or hurt in your heart and remain emotionally occupied by it.
怀念
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to carry on one's back / (informal) to give someone a ride. Từ loại: động từ. Đèo bòng chỉ hành động cõng, vác người hoặc đồ vật trên lưng, hoặc chở ai đó bằng cách đỡ, ôm; trong vùng miền có thể dùng để chỉ cho ai đi nhờ. Dùng hình thức formal khi dịch sang văn viết, thông tin chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả hành động giúp đỡ, cho đi nhờ trong đời sống hàng ngày.
(formal) to carry on one's back / (informal) to give someone a ride. Từ loại: động từ. Đèo bòng chỉ hành động cõng, vác người hoặc đồ vật trên lưng, hoặc chở ai đó bằng cách đỡ, ôm; trong vùng miền có thể dùng để chỉ cho ai đi nhờ. Dùng hình thức formal khi dịch sang văn viết, thông tin chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả hành động giúp đỡ, cho đi nhờ trong đời sống hàng ngày.
