ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đeo kính trong tiếng Anh

Đeo kính

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đeo kính (Động từ)

01

Mang kính trên mặt để bảo vệ mắt hoặc để nhìn rõ hơn.

To wear glasses (put glasses on your face to protect your eyes or to see more clearly)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đeo kính/

đeo kính — wear glasses (formal) / put on glasses (informal). Động từ chỉ hành động mang hoặc đặt kính lên mắt để cải thiện thị lực hoặc bảo vệ mắt. Nghĩa chính là gắn kính vào khuôn mặt sao cho che phủ mắt. Dùng dạng trang trọng khi mô tả y tế, kỹ thuật hoặc hướng dẫn (ví dụ báo cáo, tờ rơi chăm sóc sức khỏe); dùng cách nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành động cá nhân hoặc nhắc nhẹ nhàng.

đeo kính — wear glasses (formal) / put on glasses (informal). Động từ chỉ hành động mang hoặc đặt kính lên mắt để cải thiện thị lực hoặc bảo vệ mắt. Nghĩa chính là gắn kính vào khuôn mặt sao cho che phủ mắt. Dùng dạng trang trọng khi mô tả y tế, kỹ thuật hoặc hướng dẫn (ví dụ báo cáo, tờ rơi chăm sóc sức khỏe); dùng cách nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành động cá nhân hoặc nhắc nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.