ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đi trong tiếng Anh

Đi

Động từTrạng từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đi(Động từ)

01

[người, động vật] tự di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân nhấc lên, đặt xuống liên tiếp

(of a person or animal) to move from one place to another by lifting and setting down the feet in a regular pattern; to walk.

走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[người] di chuyển đến nơi khác, không kể bằng cách gì, phương tiện gì

To move from one place to another (by any means) — to go

去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chết [lối nói kiêng tránh]

To die (euphemistic expression) — a polite or indirect way to say someone has died

去世

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm một công việc nào đó

To go; to move from one place to another in order to do something or be somewhere else

去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[phương tiện vận tải] di chuyển trên một bề mặt

To go (to move from one place to another using transportation or by walking)

走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Từ biểu thị hướng của hoạt động dẫn đến sự thay đổi vị trí

To move from one place to another; to go (indicating a change of location)

移动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Từ biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm cho không còn nữa, không tồn tại nữa

To go away; to cease to exist or be present (indicating an action or process that leads to something no longer being there)

离开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Từ biểu thị kết quả của một quá trình giảm sút, suy giảm

To diminish; to decrease (used to indicate the result of a process of reduction or decline)

减少

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Chuyển vị trí quân cờ để tạo ra thế cờ mới [trong chơi cờ]

To move a chess piece to a new square to create a different position or tactical situation (used in playing chess)

移动棋子以创造新局面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Biểu diễn, thực hiện các động tác võ thuật

To perform or demonstrate martial arts moves; to execute fighting techniques

表演武术动作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Làm, hoạt động theo một hướng nào đó

To go; to move or proceed in a particular direction or toward a place

去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Tiến đến một kết quả nào đó

To go; to move toward or reach a certain result or place — to proceed or come to (a conclusion, place, or outcome)

去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

13

Chuyển sang, bước vào một giai đoạn, một trạng thái khác

To change into or move into a different stage or state; to become (e.g., to go from one condition to another)

转变

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

14

Đem đến tặng nhân dịp lễ tết, hiếu hỉ

To give (a gift) — to bring and present something to someone on special occasions like holidays, weddings, or anniversaries

赠送礼物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

15

Mang vào chân hoặc tay để che giữ, bảo vệ

To put on (something for the feet or hands) to cover, protect, or keep them warm — e.g., to put on shoes, socks, gloves.

穿上(鞋、袜、手套等)

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

16

Gắn với nhau, phù hợp với nhau

To go together; to match or suit each other (used to say two things fit well or are compatible)

一起走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

17

Đi ngoài [nói tắt]

To defecate (informal; slang for ‘poop’), used as a short form for “go to the toilet”

上厕所

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đi(Trạng từ)

01

Từ biểu thị ý mệnh lệnh hoặc đề nghị, thúc giục

A particle used to express a command, suggestion, or urging (e.g., “go,” “do it,” used to prompt someone to act)

去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đi(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường hoặc lạ lùng, ngược đời của một sự việc, để tỏ ý không tán thành hoặc không tin

An auxiliary word used to emphasize that something is strange, unexpected, or contrary to common sense; expresses disbelief or disapproval (e.g., “He actually did that?!”).

强调意外或不合常理的表达

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một mức độ rất cao, như đến thế là cùng rồi, không thể hơn được nữa

An auxiliary word used to emphasize an extreme degree—meaning something is as much as it can be, cannot be more, or is the absolute limit (similar to “completely,” “absolutely,” or “utterly” in emphatic contexts)

极了

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị ý nhấn mạnh về kết quả đã được tính toán một cách cụ thể

An auxiliary verb used to emphasize that a result has been specifically calculated or determined (e.g., to stress that something is a definite or exactly worked-out outcome)

强调结果的助动词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ biểu thị ý nhấn mạnh vào giả thiết vừa nêu ra, để khẳng định rằng dù với giả thiết ấy cũng không làm thay đổi được nhận định nêu sau đó, nhằm nhấn mạnh tính chất dứt khoát của nhận định này

A particle used to emphasize a preceding assumption, meaning “even if (that’s true)” or “even so,” used to stress that the following statement remains true despite the assumption

即使如此

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đi/

(Formal) go; (Informal) head out, get around. Động từ chỉ hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng chân, phương tiện hoặc chuyển động nói chung. Nghĩa phổ biến là rời chỗ để đến một địa điểm khác. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc giao tiếp lịch sự, văn phong chuẩn; dùng dạng thân mật trong hội thoại hàng ngày, khi nói với bạn bè hoặc miêu tả việc đi lại đơn giản.

(Formal) go; (Informal) head out, get around. Động từ chỉ hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng chân, phương tiện hoặc chuyển động nói chung. Nghĩa phổ biến là rời chỗ để đến một địa điểm khác. Dùng dạng trang trọng khi viết hoặc giao tiếp lịch sự, văn phong chuẩn; dùng dạng thân mật trong hội thoại hàng ngày, khi nói với bạn bè hoặc miêu tả việc đi lại đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.