ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đi chơi thuyền trong tiếng Anh

Đi chơi thuyền

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đi chơi thuyền(Động từ)

01

Hoạt động giải trí bằng cách ngồi trên thuyền để dạo chơi trên sông, hồ hoặc biển.

To ride or go out in a boat for fun, strolling on a river, lake, or the sea.

在船上玩乐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đi chơi thuyền/

(formal) go boating; (informal) go for a boat ride — động từ cụm. Đi chơi thuyền: hành động lái hoặc ngồi trên thuyền để giải trí hoặc tham quan trên sông, hồ, biển. Dùng khi nói về hoạt động giải trí, du lịch hoặc hẹn hò trên thuyền; dùng dạng trang trọng khi mô tả lịch trình, báo chí hoặc hướng dẫn, dạng thông tục khi tường thuật cuộc trò chuyện, mời bạn bè hoặc kể chuyện đời thường.

(formal) go boating; (informal) go for a boat ride — động từ cụm. Đi chơi thuyền: hành động lái hoặc ngồi trên thuyền để giải trí hoặc tham quan trên sông, hồ, biển. Dùng khi nói về hoạt động giải trí, du lịch hoặc hẹn hò trên thuyền; dùng dạng trang trọng khi mô tả lịch trình, báo chí hoặc hướng dẫn, dạng thông tục khi tường thuật cuộc trò chuyện, mời bạn bè hoặc kể chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.