ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Di động trong tiếng Anh

Di động

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Di động(Động từ)

01

Chuyển động thay đổi vị trí

To move; to change position (to go from one place to another)

移动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/di động/

(formal) mobile; (informal) cellphone/phone. Tính từ: di động chỉ khả năng di chuyển hoặc thay đổi vị trí, danh từ (thông dụng, nhất là Việt Nam) chỉ điện thoại di động. Định nghĩa ngắn: thiết bị hoặc trạng thái có thể di chuyển dễ dàng. Hướng dẫn sử dụng: dùng nghĩa (formal) khi nói khả năng di chuyển của vật, dùng dạng danh từ hoặc (informal) khi nói về điện thoại cá nhân trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) mobile; (informal) cellphone/phone. Tính từ: di động chỉ khả năng di chuyển hoặc thay đổi vị trí, danh từ (thông dụng, nhất là Việt Nam) chỉ điện thoại di động. Định nghĩa ngắn: thiết bị hoặc trạng thái có thể di chuyển dễ dàng. Hướng dẫn sử dụng: dùng nghĩa (formal) khi nói khả năng di chuyển của vật, dùng dạng danh từ hoặc (informal) khi nói về điện thoại cá nhân trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.