Di động

Di động(Động từ)
Chuyển động thay đổi vị trí
To move; to change position (to go from one place to another)
移动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mobile; (informal) cellphone/phone. Tính từ: di động chỉ khả năng di chuyển hoặc thay đổi vị trí, danh từ (thông dụng, nhất là Việt Nam) chỉ điện thoại di động. Định nghĩa ngắn: thiết bị hoặc trạng thái có thể di chuyển dễ dàng. Hướng dẫn sử dụng: dùng nghĩa (formal) khi nói khả năng di chuyển của vật, dùng dạng danh từ hoặc (informal) khi nói về điện thoại cá nhân trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) mobile; (informal) cellphone/phone. Tính từ: di động chỉ khả năng di chuyển hoặc thay đổi vị trí, danh từ (thông dụng, nhất là Việt Nam) chỉ điện thoại di động. Định nghĩa ngắn: thiết bị hoặc trạng thái có thể di chuyển dễ dàng. Hướng dẫn sử dụng: dùng nghĩa (formal) khi nói khả năng di chuyển của vật, dùng dạng danh từ hoặc (informal) khi nói về điện thoại cá nhân trong giao tiếp hàng ngày.
