Dì ghẻ

Dì ghẻ(Danh từ)
Vợ kế của cha, trong quan hệ với con của vợ trước
Stepmother (the woman who marries one’s father, in relation to the children from his previous marriage)
继母
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) stepmother; (informal) wicked stepmother. Danh từ: chỉ người phụ nữ kết hôn với cha của một đứa trẻ nhưng không phải là mẹ ruột. Định nghĩa ngắn gọn: thường ám chỉ người mẹ kế trong gia đình; trong cách dùng thông thường có thể mang sắc thái tiêu cực. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng chính thức khi nói về quan hệ gia đình; dùng thuật ngữ không chính thức hoặc cảm xúc khi muốn nhấn mạnh hành vi tệ hoặc thiên vị.
(formal) stepmother; (informal) wicked stepmother. Danh từ: chỉ người phụ nữ kết hôn với cha của một đứa trẻ nhưng không phải là mẹ ruột. Định nghĩa ngắn gọn: thường ám chỉ người mẹ kế trong gia đình; trong cách dùng thông thường có thể mang sắc thái tiêu cực. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng chính thức khi nói về quan hệ gia đình; dùng thuật ngữ không chính thức hoặc cảm xúc khi muốn nhấn mạnh hành vi tệ hoặc thiên vị.
