Đi nhậu

Đi nhậu(Động từ)
Đi ăn và uống bia rượu cùng bạn bè hoặc đồng nghiệp thường là vào buổi tối.
To go out to eat and drink alcohol (like beer) with friends or coworkers, usually in the evening.
与朋友或同事一起吃喝的活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) go drinking / (formal) go out for drinks. Động từ cụm chỉ hành động đi ra ngoài với bạn bè để uống rượu, bia và trò chuyện. Nghĩa phổ biến là tụ tập uống, thường kèm ăn vặt và giao tiếp xã hội. Dùng dạng informal “đi nhậu” trong giao tiếp thân mật, với bạn bè hoặc đồng nghiệp; dùng cách nói formal khi viết hoặc nói lịch sự, ví dụ “đi uống rượu” hoặc “tham gia buổi gặp mặt”.
(informal) go drinking / (formal) go out for drinks. Động từ cụm chỉ hành động đi ra ngoài với bạn bè để uống rượu, bia và trò chuyện. Nghĩa phổ biến là tụ tập uống, thường kèm ăn vặt và giao tiếp xã hội. Dùng dạng informal “đi nhậu” trong giao tiếp thân mật, với bạn bè hoặc đồng nghiệp; dùng cách nói formal khi viết hoặc nói lịch sự, ví dụ “đi uống rượu” hoặc “tham gia buổi gặp mặt”.
