ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đi ra trong tiếng Anh

Đi ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đi ra(Động từ)

01

Đi từ trong ra

To go out (from inside to outside)

出去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phân không bình thường

To go out in an abnormal way; to have an unusual or irregular bowel movement

异常排便

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đi ra/

(formal) go out; (informal) step out — động từ. Đi ra: hành động rời khỏi một không gian kín hoặc tòa nhà để ra ngoài hoặc ra khu vực khác. Thường dùng cho hành vi đơn giản như ra khỏi phòng, cửa hàng hoặc nhà. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân.

(formal) go out; (informal) step out — động từ. Đi ra: hành động rời khỏi một không gian kín hoặc tòa nhà để ra ngoài hoặc ra khu vực khác. Thường dùng cho hành vi đơn giản như ra khỏi phòng, cửa hàng hoặc nhà. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.