Đi sát

Đi sát(Động từ)
Tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác
To be in close, direct and frequent contact with someone or something in order to understand them or the situation clearly and accurately
与人或事物密切接触以清楚理解情况
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) move close; (informal) stick close. Thành phần từ: cụm động từ. Nghĩa chính: di chuyển hoặc tiến sát lại gần người/đối tượng, đôi khi theo dõi sát sao. Dùng trong ngữ cảnh chỉ hành động tiến gần về mặt không gian hoặc theo dõi cẩn thận; dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hướng dẫn; dùng (informal) khi nói đời thường, miêu tả hành vi gần gũi hoặc bám sát ai đó.
(formal) move close; (informal) stick close. Thành phần từ: cụm động từ. Nghĩa chính: di chuyển hoặc tiến sát lại gần người/đối tượng, đôi khi theo dõi sát sao. Dùng trong ngữ cảnh chỉ hành động tiến gần về mặt không gian hoặc theo dõi cẩn thận; dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hướng dẫn; dùng (informal) khi nói đời thường, miêu tả hành vi gần gũi hoặc bám sát ai đó.
