ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đi sát trong tiếng Anh

Đi sát

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đi sát(Động từ)

01

Tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác

To be in close, direct and frequent contact with someone or something in order to understand them or the situation clearly and accurately

与人或事物密切接触以清楚理解情况

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đi sát/

(formal) move close; (informal) stick close. Thành phần từ: cụm động từ. Nghĩa chính: di chuyển hoặc tiến sát lại gần người/đối tượng, đôi khi theo dõi sát sao. Dùng trong ngữ cảnh chỉ hành động tiến gần về mặt không gian hoặc theo dõi cẩn thận; dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hướng dẫn; dùng (informal) khi nói đời thường, miêu tả hành vi gần gũi hoặc bám sát ai đó.

(formal) move close; (informal) stick close. Thành phần từ: cụm động từ. Nghĩa chính: di chuyển hoặc tiến sát lại gần người/đối tượng, đôi khi theo dõi sát sao. Dùng trong ngữ cảnh chỉ hành động tiến gần về mặt không gian hoặc theo dõi cẩn thận; dùng (formal) trong văn viết, báo chí, hướng dẫn; dùng (informal) khi nói đời thường, miêu tả hành vi gần gũi hoặc bám sát ai đó.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.