ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đi tuần trong tiếng Anh

Đi tuần

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đi tuần(Động từ)

01

Đi canh phòng ban đêm

To patrol at night; to do a night watch or night patrol (e.g., guarding an area or checking for security during the night)

夜间巡逻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đi tuần/

(formal) patrol; (informal) go on a beat — động từ chỉ hành động đi tuần, tức tuần tra một khu vực để kiểm soát an ninh hoặc giám sát trật tự. Nghĩa chính là di chuyển theo lịch trình hoặc tuyến đường để quan sát, kiểm tra. Dùng dạng trang trọng khi nói với cơ quan, báo cáo hoặc văn bản; dạng thông tục khi kể chuyện hàng ngày hoặc với bạn bè, phù hợp cả lực lượng an ninh và dân sự.

(formal) patrol; (informal) go on a beat — động từ chỉ hành động đi tuần, tức tuần tra một khu vực để kiểm soát an ninh hoặc giám sát trật tự. Nghĩa chính là di chuyển theo lịch trình hoặc tuyến đường để quan sát, kiểm tra. Dùng dạng trang trọng khi nói với cơ quan, báo cáo hoặc văn bản; dạng thông tục khi kể chuyện hàng ngày hoặc với bạn bè, phù hợp cả lực lượng an ninh và dân sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.