Đi xe máy

Đi xe máy(Cụm từ)
Hành động sử dụng xe máy làm phương tiện đi lại
To ride a motorbike (to use a motorcycle/scooter as a means of transportation)
骑摩托车
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ride a motorbike; (informal) ride a bike. cụm động từ: đi xe máy chỉ hành động lái hoặc ngồi trên xe máy để di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Nghĩa phổ biến là sử dụng phương tiện hai bánh có động cơ để đi lại. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn bản, báo chí hoặc với người lạ; dùng cách nói thông dụng, thân mật khi giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
(formal) ride a motorbike; (informal) ride a bike. cụm động từ: đi xe máy chỉ hành động lái hoặc ngồi trên xe máy để di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Nghĩa phổ biến là sử dụng phương tiện hai bánh có động cơ để đi lại. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn bản, báo chí hoặc với người lạ; dùng cách nói thông dụng, thân mật khi giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
