Địa bàn

Địa bàn(Danh từ)
Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó
Area; a specific geographic or operational area where activities are carried out — e.g., a neighborhood, district, or territory under consideration or control.
区域
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
địa bàn: (formal) area, territory; (informal) turf. Danh từ. Địa bàn chỉ khu vực địa lý mà một tổ chức, lực lượng hoặc cá nhân hoạt động hoặc có ảnh hưởng. Dùng dạng formal khi mô tả hành chính, kinh doanh hoặc báo chí; dùng informal (turf) trong giao tiếp đời thường hoặc ngữ cảnh cạnh tranh, băng đảng, thể thao để nhấn mạnh quyền kiểm soát hay phạm vi ảnh hưởng.
địa bàn: (formal) area, territory; (informal) turf. Danh từ. Địa bàn chỉ khu vực địa lý mà một tổ chức, lực lượng hoặc cá nhân hoạt động hoặc có ảnh hưởng. Dùng dạng formal khi mô tả hành chính, kinh doanh hoặc báo chí; dùng informal (turf) trong giao tiếp đời thường hoặc ngữ cảnh cạnh tranh, băng đảng, thể thao để nhấn mạnh quyền kiểm soát hay phạm vi ảnh hưởng.
