ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Địa bàn trong tiếng Anh

Địa bàn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Địa bàn(Danh từ)

01

Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó

Area; a specific geographic or operational area where activities are carried out — e.g., a neighborhood, district, or territory under consideration or control.

区域

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/địa bàn/

địa bàn: (formal) area, territory; (informal) turf. Danh từ. Địa bàn chỉ khu vực địa lý mà một tổ chức, lực lượng hoặc cá nhân hoạt động hoặc có ảnh hưởng. Dùng dạng formal khi mô tả hành chính, kinh doanh hoặc báo chí; dùng informal (turf) trong giao tiếp đời thường hoặc ngữ cảnh cạnh tranh, băng đảng, thể thao để nhấn mạnh quyền kiểm soát hay phạm vi ảnh hưởng.

địa bàn: (formal) area, territory; (informal) turf. Danh từ. Địa bàn chỉ khu vực địa lý mà một tổ chức, lực lượng hoặc cá nhân hoạt động hoặc có ảnh hưởng. Dùng dạng formal khi mô tả hành chính, kinh doanh hoặc báo chí; dùng informal (turf) trong giao tiếp đời thường hoặc ngữ cảnh cạnh tranh, băng đảng, thể thao để nhấn mạnh quyền kiểm soát hay phạm vi ảnh hưởng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.