ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Địa vị trong tiếng Anh

Địa vị

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Địa vị(Danh từ)

01

Vị trí của cá nhân trong quan hệ xã hội do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít]

Social status — a person’s position or rank in society based on their job, rank, power, or how much they are respected

社会地位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị do vai trò, tác dụng mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít]

Social standing; a person's position or rank in society, economy, or politics based on their role, influence, or how much they are respected or valued.

社会地位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vị trí, vai trò của cá nhân trong quan hệ xã hội quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề

Social position; a person’s place or role in society that shapes how others view them and how they handle situations

社会地位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Địa vị(Tính từ)

01

Có tư tưởng ham muốn quyền lực, danh lợi, lúc nào cũng lo giành lấy hoặc lo củng cố vị trí, quyền lực cá nhân

Ambitious for power or status; eager to gain or protect personal position, influence, or social standing (often willing to compete or maneuver to secure authority or recognition)

渴望权力和地位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/địa vị/

địa vị — English: status (formal), standing/rank (informal). (danh từ) Nghĩa: vị trí xã hội hoặc vị thế nghề nghiệp của một người trong cộng đồng, thể hiện quyền lực, uy tín hoặc vai trò. Dùng “status” trong văn viết trang trọng, báo cáo, phân tích xã hội; dùng “standing” hoặc “rank” khi nói gần gũi, thảo luận hàng ngày hoặc đánh giá mức độ danh tiếng, vị trí trong nhóm.

địa vị — English: status (formal), standing/rank (informal). (danh từ) Nghĩa: vị trí xã hội hoặc vị thế nghề nghiệp của một người trong cộng đồng, thể hiện quyền lực, uy tín hoặc vai trò. Dùng “status” trong văn viết trang trọng, báo cáo, phân tích xã hội; dùng “standing” hoặc “rank” khi nói gần gũi, thảo luận hàng ngày hoặc đánh giá mức độ danh tiếng, vị trí trong nhóm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.