Đích đến

Đích đến (Danh từ)
Nơi cuối cùng cần phải tới; điểm kết thúc của một hành trình, quá trình, hoặc mục tiêu nào đó
The final destination or end point of a journey, process, or goal — the place or result you aim to reach
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đích đến — (formal: destination) (informal: goal) ; danh từ. Là nơi hoặc điểm cuối cùng mà người hoặc vật hướng tới, cũng dùng để chỉ mục tiêu cần đạt được. Dùng "destination" trong giao tiếp trang trọng, du lịch, logistics; dùng "goal" khi nói về mục tiêu cá nhân, kế hoạch hoặc ý nghĩa chuyển tải cảm xúc, thân mật hơn.
đích đến — (formal: destination) (informal: goal) ; danh từ. Là nơi hoặc điểm cuối cùng mà người hoặc vật hướng tới, cũng dùng để chỉ mục tiêu cần đạt được. Dùng "destination" trong giao tiếp trang trọng, du lịch, logistics; dùng "goal" khi nói về mục tiêu cá nhân, kế hoạch hoặc ý nghĩa chuyển tải cảm xúc, thân mật hơn.
