ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Địch hoạ trong tiếng Anh

Địch hoạ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Địch hoạ(Danh từ)

01

Tai hoạ, tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh

Disaster caused by the enemy (in war); heavy loss or devastation inflicted by opposing forces

敌军造成的灾害

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/địch hoạ/

“địch hoạ” – English: (formal) enemy disaster / calamity; (informal) enemy-caused misfortune. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ tai họa do kẻ thù gây ra, thường dùng trong văn viết, lịch sử hoặc quân sự để chỉ tổn thất từ đối phương. Dùng dạng chính thức khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc tường thuật lịch sử; có thể dùng cách nói thông tục hơn khi nhắc tới nguy cơ, thiệt hại do đối phương trong giao tiếp đời thường.

“địch hoạ” – English: (formal) enemy disaster / calamity; (informal) enemy-caused misfortune. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ tai họa do kẻ thù gây ra, thường dùng trong văn viết, lịch sử hoặc quân sự để chỉ tổn thất từ đối phương. Dùng dạng chính thức khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc tường thuật lịch sử; có thể dùng cách nói thông tục hơn khi nhắc tới nguy cơ, thiệt hại do đối phương trong giao tiếp đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.