ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đích mẫu trong tiếng Anh

Đích mẫu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đích mẫu(Danh từ)

01

Từ để gọi vợ cả của bố; mẹ già

A respectful term for a father’s first wife; a stepmother (the elderly woman who was the father’s original wife)

父亲的第一任妻子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đích mẫu/

(formal) target sample; (informal) —. Danh từ. Đích mẫu là mẫu chuẩn được sử dụng làm tiêu chuẩn đối chiếu hoặc để hiệu chuẩn thiết bị, quy trình thử nghiệm hoặc phân tích; thường là mẫu đã biết giá trị để đánh giá độ chính xác. Dùng hình thức chính thức trong văn bản khoa học, kỹ thuật, phòng thí nghiệm; không có dạng thông dụng thân mật nên tránh rút gọn trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) target sample; (informal) —. Danh từ. Đích mẫu là mẫu chuẩn được sử dụng làm tiêu chuẩn đối chiếu hoặc để hiệu chuẩn thiết bị, quy trình thử nghiệm hoặc phân tích; thường là mẫu đã biết giá trị để đánh giá độ chính xác. Dùng hình thức chính thức trong văn bản khoa học, kỹ thuật, phòng thí nghiệm; không có dạng thông dụng thân mật nên tránh rút gọn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.