Dịch ứng khẩu

Dịch ứng khẩu(Cụm từ)
Nói, trả lời nhanh, ứng biến ngay tại chỗ mà không cần chuẩn bị trước.
To speak or respond on the spot without prior preparation; to improvise a reply or reaction
即兴发言
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) extemporaneous interpretation; (informal) dịch ngay, dịch ứng biến. Danh từ: dịch ứng khẩu là hoạt động dịch nói ngay lập tức giữa hai ngôn ngữ. Định nghĩa: chuyển tải ý nói tức thời, không có bản văn viết trước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi nói về nghề nghiệp hoặc sự kiện, dùng các cách nói thân mật (dịch ngay, dịch ứng biến) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả việc dịch không chuyên.
(formal) extemporaneous interpretation; (informal) dịch ngay, dịch ứng biến. Danh từ: dịch ứng khẩu là hoạt động dịch nói ngay lập tức giữa hai ngôn ngữ. Định nghĩa: chuyển tải ý nói tức thời, không có bản văn viết trước. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi nói về nghề nghiệp hoặc sự kiện, dùng các cách nói thân mật (dịch ngay, dịch ứng biến) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả việc dịch không chuyên.
