Dịch vụ y tế

Dịch vụ y tế(Danh từ)
Các hoạt động cung cấp và thực hiện các biện pháp chăm sóc sức khỏe, phòng bệnh, chữa bệnh cho con người.
Health care services — activities that provide and deliver medical care, disease prevention, and treatment for people.
医疗服务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dịch vụ y tế: (formal) medical services; (informal) healthcare services. Danh từ ghép. Từ chỉ các hoạt động chuyên môn liên quan đến khám, chữa bệnh, phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe cho cá nhân hoặc cộng đồng. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản y tế, pháp lý, báo chí; dùng dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bệnh nhân, người thân để nói chung về việc chăm sóc sức khỏe.
dịch vụ y tế: (formal) medical services; (informal) healthcare services. Danh từ ghép. Từ chỉ các hoạt động chuyên môn liên quan đến khám, chữa bệnh, phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe cho cá nhân hoặc cộng đồng. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản y tế, pháp lý, báo chí; dùng dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bệnh nhân, người thân để nói chung về việc chăm sóc sức khỏe.
