ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Diễm phúc trong tiếng Anh

Diễm phúc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diễm phúc(Danh từ)

01

Hạnh phúc tốt đẹp do may mắn mà có

A fortunate or blessed happiness; good fortune or happiness that comes from luck or blessing

幸福的幸运

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/diễm phúc/

diễm phúc: (formal) blessedness; (informal) lucky/charmed. Danh từ. Diễm phúc chỉ trạng thái may mắn, hạnh phúc lớn được ban tặng hoặc cảm nhận như một ân huệ trong đời. Dùng hình thức trang trọng khi nói về vận mệnh, lễ nghi, lời chúc hoặc văn viết trang trọng; dùng dạng không trang trọng (lucky/charmed) trong hội thoại thân mật khi muốn nhấn mạnh cảm giác may mắn cá nhân.

diễm phúc: (formal) blessedness; (informal) lucky/charmed. Danh từ. Diễm phúc chỉ trạng thái may mắn, hạnh phúc lớn được ban tặng hoặc cảm nhận như một ân huệ trong đời. Dùng hình thức trang trọng khi nói về vận mệnh, lễ nghi, lời chúc hoặc văn viết trang trọng; dùng dạng không trang trọng (lucky/charmed) trong hội thoại thân mật khi muốn nhấn mạnh cảm giác may mắn cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.