Điểm số

Điểm số(Danh từ)
Con số đánh giá thành tích học tập
Score; the number or grade that shows a student’s academic performance (e.g., test score, exam grade)
分数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kiểm tra số người trong hàng ngũ bằng cách tự mình hô lên số thứ tự
Roll call (the act of checking who is present by calling out names or numbers and having people respond)
点名
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
điểm số: (formal) score/points; (informal) grade/mark. Danh từ. Điểm số là con số phản ánh kết quả đánh giá, bài kiểm tra hoặc hiệu suất (thường trên thang điểm). Dùng dạng formal khi nói trong văn phong học thuật, báo cáo hoặc hồ sơ chính thức; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày, với bạn bè hoặc thầy cô trong bối cảnh không chính thức.
điểm số: (formal) score/points; (informal) grade/mark. Danh từ. Điểm số là con số phản ánh kết quả đánh giá, bài kiểm tra hoặc hiệu suất (thường trên thang điểm). Dùng dạng formal khi nói trong văn phong học thuật, báo cáo hoặc hồ sơ chính thức; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày, với bạn bè hoặc thầy cô trong bối cảnh không chính thức.
