ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Điểm số trong tiếng Anh

Điểm số

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Điểm số(Danh từ)

01

Con số đánh giá thành tích học tập

Score; the number or grade that shows a student’s academic performance (e.g., test score, exam grade)

分数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kiểm tra số người trong hàng ngũ bằng cách tự mình hô lên số thứ tự

Roll call (the act of checking who is present by calling out names or numbers and having people respond)

点名

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/điểm số/

điểm số: (formal) score/points; (informal) grade/mark. Danh từ. Điểm số là con số phản ánh kết quả đánh giá, bài kiểm tra hoặc hiệu suất (thường trên thang điểm). Dùng dạng formal khi nói trong văn phong học thuật, báo cáo hoặc hồ sơ chính thức; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày, với bạn bè hoặc thầy cô trong bối cảnh không chính thức.

điểm số: (formal) score/points; (informal) grade/mark. Danh từ. Điểm số là con số phản ánh kết quả đánh giá, bài kiểm tra hoặc hiệu suất (thường trên thang điểm). Dùng dạng formal khi nói trong văn phong học thuật, báo cáo hoặc hồ sơ chính thức; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày, với bạn bè hoặc thầy cô trong bối cảnh không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.