Điểm xạ

Điểm xạ(Động từ)
Bắn từng loạt một số phát liên tiếp nhau trong một lần bóp cò
To fire several shots in quick succession with one pull of the trigger (to spray a burst of shots)
连发
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) radiotherapy, radiation therapy; (informal) radiotherapy. Danh từ: điểm xạ là thuật ngữ y khoa chỉ vị trí hoặc kỹ thuật chiếu tia phóng xạ vào một vùng tổn thương để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc giảm đau. Được dùng trong bối cảnh điều trị ung thư và can thiệp xạ trị. Sử dụng phiên bản chính xác (formal) trong báo cáo y tế, còn dạng thông dụng (informal) có thể dùng khi giải thích cho bệnh nhân.
(formal) radiotherapy, radiation therapy; (informal) radiotherapy. Danh từ: điểm xạ là thuật ngữ y khoa chỉ vị trí hoặc kỹ thuật chiếu tia phóng xạ vào một vùng tổn thương để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc giảm đau. Được dùng trong bối cảnh điều trị ung thư và can thiệp xạ trị. Sử dụng phiên bản chính xác (formal) trong báo cáo y tế, còn dạng thông dụng (informal) có thể dùng khi giải thích cho bệnh nhân.
