ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Điểm xạ trong tiếng Anh

Điểm xạ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Điểm xạ(Động từ)

01

Bắn từng loạt một số phát liên tiếp nhau trong một lần bóp cò

To fire several shots in quick succession with one pull of the trigger (to spray a burst of shots)

连发

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/điểm xạ/

(formal) radiotherapy, radiation therapy; (informal) radiotherapy. Danh từ: điểm xạ là thuật ngữ y khoa chỉ vị trí hoặc kỹ thuật chiếu tia phóng xạ vào một vùng tổn thương để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc giảm đau. Được dùng trong bối cảnh điều trị ung thư và can thiệp xạ trị. Sử dụng phiên bản chính xác (formal) trong báo cáo y tế, còn dạng thông dụng (informal) có thể dùng khi giải thích cho bệnh nhân.

(formal) radiotherapy, radiation therapy; (informal) radiotherapy. Danh từ: điểm xạ là thuật ngữ y khoa chỉ vị trí hoặc kỹ thuật chiếu tia phóng xạ vào một vùng tổn thương để tiêu diệt tế bào ung thư hoặc giảm đau. Được dùng trong bối cảnh điều trị ung thư và can thiệp xạ trị. Sử dụng phiên bản chính xác (formal) trong báo cáo y tế, còn dạng thông dụng (informal) có thể dùng khi giải thích cho bệnh nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.