ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Diễn viên phản diện trong tiếng Anh

Diễn viên phản diện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diễn viên phản diện(Danh từ)

01

Người đảm nhận vai phản diện (vai ác, vai xấu) trong phim, kịch, hoặc các loại hình nghệ thuật biểu diễn.

An actor who plays the villain or bad character in a film, play, or other performance.

反派演员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/diễn viên phản diện/

(formal) villain; (informal) bad guy. danh từ. Diễn viên phản diện là người đảm nhận vai xấu trong phim, kịch hoặc chương trình, thường đối đầu với nhân vật chính và tạo xung đột chính. Dùng từ (formal) trong văn viết, giới thiệu tác phẩm, hoặc truyền thông; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh về vai diễn hoặc nhân vật mà không cần lịch sự trang trọng.

(formal) villain; (informal) bad guy. danh từ. Diễn viên phản diện là người đảm nhận vai xấu trong phim, kịch hoặc chương trình, thường đối đầu với nhân vật chính và tạo xung đột chính. Dùng từ (formal) trong văn viết, giới thiệu tác phẩm, hoặc truyền thông; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh về vai diễn hoặc nhân vật mà không cần lịch sự trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.