Điêu đứng

Điêu đứng(Tính từ)
Lâm vào cảnh long đong, vất vả do phải đối phó với nhiều khó khăn dồn dập
In a bad way; struggling or overwhelmed by a series of difficult problems — having to cope with many hardships at once
陷入困境
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) devastated, (informal) in a mess; tính từ. Điêu đứng: mô tả tình trạng bị tổn hại, lúng túng hoặc khốn đốn do khó khăn lớn (thường về tài chính, tinh thần hoặc công việc). Dùng dạng formal khi cần diễn đạt chính thức, báo chí hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh sự rối loạn, bối rối hoặc khổ sở một cách thân mật.
(formal) devastated, (informal) in a mess; tính từ. Điêu đứng: mô tả tình trạng bị tổn hại, lúng túng hoặc khốn đốn do khó khăn lớn (thường về tài chính, tinh thần hoặc công việc). Dùng dạng formal khi cần diễn đạt chính thức, báo chí hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh sự rối loạn, bối rối hoặc khổ sở một cách thân mật.
