Điều kiện

Điều kiện(Danh từ)
Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra
A requirement or something that must be present for another thing to exist or happen
条件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó
A requirement or stipulation that must be met before something can happen
条件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó [nói tổng quát]
The factors or circumstances that can affect the nature, existence, or occurrence of something; the conditions or requirements under which something happens
条件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) condition; (informal) requirement. danh từ. Điều kiện: trạng thái hoặc yếu tố cần thiết để một sự việc xảy ra hoặc hợp đồng được thực hiện. Dùng khi nói chung về hoàn cảnh, tiêu chuẩn, yêu cầu pháp lý hoặc khoa học; dạng trang trọng phù hợp văn viết, hợp đồng, báo cáo, trong khi dạng thông thường/khái quát dùng khi nói chuyện hàng ngày về điều kiện sống, công việc hoặc các yêu cầu đơn giản.
(formal) condition; (informal) requirement. danh từ. Điều kiện: trạng thái hoặc yếu tố cần thiết để một sự việc xảy ra hoặc hợp đồng được thực hiện. Dùng khi nói chung về hoàn cảnh, tiêu chuẩn, yêu cầu pháp lý hoặc khoa học; dạng trang trọng phù hợp văn viết, hợp đồng, báo cáo, trong khi dạng thông thường/khái quát dùng khi nói chuyện hàng ngày về điều kiện sống, công việc hoặc các yêu cầu đơn giản.
