ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Điều kỳ lạ trong tiếng Anh

Điều kỳ lạ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Điều kỳ lạ(Danh từ)

01

Sự việc hay hiện tượng ngoài dự đoán thông thường, gây ngạc nhiên, khó giải thích hoặc khác thường.

Something unexpected or unusual that causes surprise and is hard to explain — a strange or odd occurrence or phenomenon.

奇怪的现象

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/điều kỳ lạ/

(formal) strange; (informal) weird — cụm từ (danh từ) diễn tả một sự việc, hiện tượng hoặc cảm giác khác thường, khó giải thích. Điều kỳ lạ chỉ điều không bình thường hoặc bất ngờ, gây thắc mắc hoặc ngạc nhiên. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, mô tả sự kiện hoặc phân tích; dùng giao tiếp thân mật khi kể chuyện hàng ngày hoặc thể hiện cảm xúc cá nhân.

(formal) strange; (informal) weird — cụm từ (danh từ) diễn tả một sự việc, hiện tượng hoặc cảm giác khác thường, khó giải thích. Điều kỳ lạ chỉ điều không bình thường hoặc bất ngờ, gây thắc mắc hoặc ngạc nhiên. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, mô tả sự kiện hoặc phân tích; dùng giao tiếp thân mật khi kể chuyện hàng ngày hoặc thể hiện cảm xúc cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.